Nghĩa tiếng Việt
- Rượu mạnh pha đường và nước nóng.danh từEN-VI Dict
- Ná bắn đá.danh từEN-VI Dict
- Súng cao su.danh từEN-VI Dict
- Dây đeo; dây quàng; băng đeo (cánh tay đau).danh từEN-VI Dict
- Bắn, quăng, ném.động từEN-VI Dict
- Đeo, treo, móc.động từEN-VI Dict
- Quàng dây (vào vật gì để kéo lên).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They shared slung with hot water after dinner.
-
The boy used a slung to hit cans.
-
She fixed the slung to her bike handle.
-
He wore his arm in a slung.
-
She slung the ball across the yard.