Nghĩa tiếng Việt
- Điều xấu hổ, điều nhục nhã.danh từEN-VI Dict
- Sự nói xấu, sự gièm pha.danh từEN-VI Dict
- Vết bẩn, vết nhơ.danh từEN-VI Dict
- Chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu.danh từEN-VI Dict
- Luyến âm.danh từEN-VI Dict
- Viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu.động từEN-VI Dict
- Bôi bẩn, bôi nhoè (bản in... ).động từEN-VI Dict
- Nói xấu, gièm pha; nói kháy.động từEN-VI Dict
- Hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc).động từEN-VI Dict
- Giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm).động từEN-VI Dict
- Viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu.động từEN-VI Dict
- Bỏ qua, lướt qua.động từEN-VI Dict
- Mờ nét đi (hình ảnh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That mistake was a slur on his name.
-
They put a slur on his good reputation.
-
There was a slur on the mirror.
-
His slur made the speech hard to follow.
-
The singer used a soft slur between notes.