TanroDictionary Sổ từ

slur

/slɜː(r)/

Anh
0

slur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều xấu hổ, điều nhục nhã; Sự nói xấu, sự gièm pha; Vết bẩn, vết nhơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều xấu hổ, điều nhục nhã.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nói xấu, sự gièm pha.danh từEN-VI Dict
  3. Vết bẩn, vết nhơ.danh từEN-VI Dict
  4. Chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; hát nhịu.danh từEN-VI Dict
  5. Luyến âm.danh từEN-VI Dict
  6. Viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu.động từEN-VI Dict
  7. Bôi bẩn, bôi nhoè (bản in... ).động từEN-VI Dict
  8. Nói xấu, gièm pha; nói kháy.động từEN-VI Dict
  9. Hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc).động từEN-VI Dict
  10. Giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm).động từEN-VI Dict
  11. Viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu.động từEN-VI Dict
  12. Bỏ qua, lướt qua.động từEN-VI Dict
  13. Mờ nét đi (hình ảnh).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That mistake was a slur on his name.

  2. They put a slur on his good reputation.

  3. There was a slur on the mirror.

  4. His slur made the speech hard to follow.

  5. The singer used a soft slur between notes.