Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng uống xì xụp, tiếng nhai nhóp nhép, tiếng soàm soạp (khi ăn uống).danh từEN-VI Dict
- [[|]] nhai nhóp nhép; húp sùm sụp, ăn uống soàm soạp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The slurp of soup echoed in the room.
-
She slurped the noodles from the bowl.