Nghĩa tiếng Việt
- Ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.tính từ いWiktionary
- Kín đáo, bí mật.tính từ いWiktionary
- Hay đùa ác, hay châm biếm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
sly dog
thằng cha tâm ngẩm tầm ngầm
-
on the sly
kín đáo, không kèn không trống