TanroDictionary Sổ từ

sly

Anh
0

sly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm; Kín đáo, bí mật; Hay đùa ác, hay châm biếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.tính từ いWiktionary
  2. Kín đáo, bí mật.tính từ いWiktionary
  3. Hay đùa ác, hay châm biếm.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. sly dog

    thằng cha tâm ngẩm tầm ngầm

  2. on the sly

    kín đáo, không kèn không trống