Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) tỉnh nhỏ, có tính chất tỉnh nhỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They moved from a small-town school to the city.
/smɔːltaʊn/
small-town là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) tỉnh nhỏ, có tính chất tỉnh nhỏ.
They moved from a small-town school to the city.