TanroDictionary Sổ từ

smalto

/ˈsmɑːlˌtoʊ/

Anh
0

smalto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủy tinh coban; men xanh coban.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủy tinh coban; men xanh coban.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vase had a smalto glaze on it.