TanroDictionary Sổ từ

smarmy

/ˈsmɑːrmi/

Anh
0

smarmy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xun xoe, nịnh nọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xun xoe, nịnh nọt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His smarmi smile felt fake.