TanroDictionary Sổ từ

smart-money

/smɑːtˈmʌni/

Anh
0

smart-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền bồi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền bồi thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He received smart-money after the accident.