/smɑːtˈmʌni/
smart-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền bồi thường.
He received smart-money after the accident.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm