Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smarten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is smartening his shoes before the trip.
/smˈɑːtənɪŋ/
smartening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smarten.
He is smartening his shoes before the trip.