TanroDictionary Sổ từ

smashes

/smˈæʃɪz/

Anh
0

smashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smash.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smashđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hammer smashes the old jar.