Nghĩa tiếng Việt
- Đốm bẩn, vết bẩn.danh từEN-VI Dict
- Vết trải lên bàn kính (để soi kính hiển vi.danh từEN-VI Dict
- Chất để bôi bẩn.danh từEN-VI Dict
- Sự nói xấu, sự bôi nhọ; lời nói xấu.danh từEN-VI Dict
- Làm vấy bẩn, làm đốm bẩn; làm hoen ố.động từEN-VI Dict
- Làm mờ, làm tối (tranh vẽ... ).động từEN-VI Dict
- Nói xấu, bôi nhọ.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đánh bại, đánh gục hắnđộng từEN-VI Dict
- chặn đứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a smear on the glass.
-
The slide had a tiny smear.
-
Use a thin smear of jam.
-
Her smear hurt his good name.
-
Do not smear mud on the wall.