TanroDictionary Sổ từ

smeller

/ˈsmɛlɜː/

Anh
0

smeller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngửi; người chuyên ngửi (để thử cái gì... ); vật đánh hơi; Người hôi, vật hôi; Cái mũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngửi; người chuyên ngửi (để thử cái gì... ); vật đánh hơi.danh từEN-VI Dict
  2. Người hôi, vật hôi.danh từEN-VI Dict
  3. Cái mũi.danh từEN-VI Dict
  4. Cú đánh vào mũi.danh từEN-VI Dict
  5. Người hay dính mũi vào việc của người khác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog acted as a smeller during the search.

  2. The smeller found the old cheese awful.

  3. He broke his smeller in the accident.

  4. The boxer got a hard smeller in the ring.

  5. The smeller kept asking about private matters.