TanroDictionary Sổ từ

smidgen

/ˈsmɪdʒən/

Anh
0

smidgen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thông tục) mẩu, chút, tí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) mẩu, chút, tí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add a smidgen of sugar to the tea.