TanroDictionary Sổ từ

smilax

/ˈsmɑɪˌlæks/

Anh
0

smilax là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống cây khúc khắc; Cây măng leo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây khúc khắc.danh từEN-VI Dict
  2. Cây măng leo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Smilax climbed over the garden fence quickly.

  2. The smilax covered the old wall with green leaves.