TanroDictionary Sổ từ

smirched

/smˈɜːtʃt/

Anh
0

smirched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smirch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của smirchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rain smirched the window overnight.