Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smirchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rain smirched the window overnight.
/smˈɜːtʃt/
smirched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smirch.
The rain smirched the window overnight.