Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smirch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is smirching the table with grease.
/ˈsmɜːtʃɪŋ/
smirching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của smirch.
He is smirching the table with grease.