TanroDictionary Sổ từ

smirked

/smˈɜːkt/

Anh
0

smirked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smirk.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của smirkđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She smirked after solving the puzzle.