Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của smirkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She smirked after solving the puzzle.
/smˈɜːkt/
smirked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của smirk.
She smirked after solving the puzzle.