TanroDictionary Sổ từ

smoke-screen

/sməʊkskriːn/

Anh
0

smoke-screen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (hàng hải) màn khói, màn hoả mù; Màn khói, bình phong (che giấu âm mưu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (hàng hải) màn khói, màn hoả mù.danh từEN-VI Dict
  2. Màn khói, bình phong (che giấu âm mưu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A smoke-screen covered the harbor in the morning.

  2. The report was a smoke-screen for his mistake.