Nghĩa tiếng Việt
- Màn khói (để che giấu chống quân địch); màn hoả mù.danh từWiktionary
- Điều nhằm mục đích che đậy, lừa dối.danh từWiktionary
smoker-screen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màn khói (để che giấu chống quân địch); màn hoả mù; Điều nhằm mục đích che đậy, lừa dối.