Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầy khói, tình trạng khói mù; tình trạng ám khói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had smokiness after the candle went out.
/smˈəʊkɪnəs/
smokiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đầy khói, tình trạng khói mù; tình trạng ám khói.
The room had smokiness after the candle went out.