Nghĩa tiếng Việt
- Giờ nghỉ để hút thuốc (ở Uc và Tân tây lan).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We took a smoko after the long shift.
/ˈsməʊkəʊ/
smoko là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giờ nghỉ để hút thuốc (ở Uc và Tân tây lan).
We took a smoko after the long shift.