Nghĩa tiếng Việt
- Sự cháy âm ỉ.danh từEN-VI Dict
- Cháy âm ỉ.động từEN-VI Dict
- Âm ỉ, nung nấu (tình cảm).động từEN-VI Dict
- Biểu lộ sự căm hờn nung nấu, biểu lộ sự giận dữ đang cố kìm lại...động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small smolder stayed alive in the ash.
-
The fire began to smolder after midnight.
-
Her dislike seemed to smolder beneath her smile.
-
He smoldered in silence after the mistake.