Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smoochđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My puppy smooches my face.
/smˈuːtʃɪz/
smooches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của smooch.
My puppy smooches my face.