Nghĩa tiếng Việt
- Dịu dàng, ngọt xớt; ngọt như mía lùi, có sức thuyết phục (lời nói).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His smooth-tongued words won the small crowd.
/ˈsmuːðˈtəŋd/
smooth-tongued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịu dàng, ngọt xớt; ngọt như mía lùi, có sức thuyết phục (lời nói).
His smooth-tongued words won the small crowd.