TanroDictionary Sổ từ

smote

/sməʊt/

Anh
0

smote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đánh cái đập; Sự làm thử, sự cố gắng; Đập, vỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đánh cái đập.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm thử, sự cố gắng.danh từEN-VI Dict
  3. Đập, vỗ.động từEN-VI Dict
  4. Làm thất bại, đánh thắng.động từEN-VI Dict
  5. Trừng phạt.động từEN-VI Dict
  6. bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh.động từEN-VI Dict
  7. Đập mạnh vào (trí óc), gây ấn tượng mạnh mẽ; làm say mê.động từEN-VI Dict
  8. , (đùa cợt) tát, vả, đánh.động từEN-VI Dict
  9. Đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His smote shook the old box.

  2. She gave it one more smote.

  3. A sudden idea smote him during the meeting.

  4. Our team smote the rivals in the final.

  5. His conscience smote him for telling that lie.