TanroDictionary Sổ từ

smother

/ˈsmʌðə(r)/

Anh
0

smother là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ; Tình trạng âm ỉ; Đám bụi mù; đám khói mù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Tình trạng âm ỉ.danh từEN-VI Dict
  3. Đám bụi mù; đám khói mù.danh từEN-VI Dict
  4. Sa mù.danh từEN-VI Dict
  5. Sự mờ tối (vì có khói mù... ).danh từEN-VI Dict
  6. Làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết.động từEN-VI Dict
  7. Làm (lửa) cháy âm ỉ.động từEN-VI Dict
  8. Giấu giếm, che giấu, bưng bít.động từEN-VI Dict
  9. Bao bọc, bao phủ, phủ kín.động từEN-VI Dict
  10. Chết ngạt, nghẹt thở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fire was only a small smother.

  2. A smother of doubt filled the room.

  3. A smother of dust covered the shelf.

  4. The road vanished in a smother.

  5. A smother hung over the valley.