Nghĩa tiếng Việt
- Lửa âm ỉ; sự cháy âm ỉ.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng âm ỉ.danh từEN-VI Dict
- Đám bụi mù; đám khói mù.danh từEN-VI Dict
- Sa mù.danh từEN-VI Dict
- Sự mờ tối (vì có khói mù... ).danh từEN-VI Dict
- Làm ngột ngạt, làm ngạt thở; bóp chết.động từEN-VI Dict
- Làm (lửa) cháy âm ỉ.động từEN-VI Dict
- Giấu giếm, che giấu, bưng bít.động từEN-VI Dict
- Bao bọc, bao phủ, phủ kín.động từEN-VI Dict
- Chết ngạt, nghẹt thở.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fire was only a small smother.
-
A smother of doubt filled the room.
-
A smother of dust covered the shelf.
-
The road vanished in a smother.
-
A smother hung over the valley.