TanroDictionary Sổ từ

smuggle

/ˈsmʌɡl/

Anh
0

smuggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buôn lậu; Mang lén, đưa lén; cất lén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buôn lậu.động từEN-VI Dict
  2. Mang lén, đưa lén; cất lén.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They tried to smuggle fruit across the border.

  2. They tried to smuggle goods across the border.

  3. to smuggle something into the room

    mang lén vật gì vào trong phòng

  4. to smuggle something away

    mang lén vật gì đi