Nghĩa tiếng Việt
- Sự dơ dáy, sự bẩn thỉu.danh từEN-VI Dict
- Tính chất tục tĩu, tính chất dâm ô (của câu nói, câu chuyện).danh từEN-VI Dict
- Tình trạng bị bệnh than (cây).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smuttiness of the water worried the workers.
-
The joke's smuttiness made her blush.
-
The plant's smuttiness came from a disease.