Nghĩa tiếng Việt
- Có vết bẩn, có vết nhọ nồi.tính từEN-VI Dict
- Tục tĩu, dâm ô.tính từEN-VI Dict
- Bị bệnh than (cây).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The window was smutti after the storm.
-
The old book had a smutti joke inside.
-
The smutti plant needed careful care.