TanroDictionary Sổ từ

smutty

/ˈsməti/

Anh
0

smutty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vết bẩn, có vết nhọ nồi; Tục tĩu, dâm ô; Bị bệnh than (cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vết bẩn, có vết nhọ nồi.tính từEN-VI Dict
  2. Tục tĩu, dâm ô.tính từEN-VI Dict
  3. Bị bệnh than (cây).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The window was smutti after the storm.

  2. The old book had a smutti joke inside.

  3. The smutti plant needed careful care.