TanroDictionary Sổ từ

snafu

/snæˈfuː/

Anh
0

snafu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) hỗn loạn, loạn xạ; , (từ lóng) sự hỗn loạn; sự hoang mang tột độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) hỗn loạn, loạn xạ.tính từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) sự hỗn loạn; sự hoang mang tột độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project became snafu after the files vanished.

  2. The broken schedule caused a total snafu.