Nghĩa tiếng Việt
- Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch).tính từEN-VI Dict
- Có nhiều trở ngại bất trắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snaggy river was hard to cross safely.
-
The trip became snaggy after the road closed.
/snæɡi/
snaggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch); Có nhiều trở ngại bất trắc.
The snaggy river was hard to cross safely.
The trip became snaggy after the road closed.