TanroDictionary Sổ từ

snaggy

/snæɡi/

Anh
0

snaggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch); Có nhiều trở ngại bất trắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cắm cừ, có nhiều cừ, (sông, rạch).tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều trở ngại bất trắc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snaggy river was hard to cross safely.

  2. The trip became snaggy after the road closed.