Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snailđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team snailed through the long task.
/sneɪld/
snailed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của snail.
The team snailed through the long task.