TanroDictionary Sổ từ

snake in the grass

/ˈsneɪk ɪn ðə ˈɡræs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ hai mặt; kẻ ném đá giấu tay; một kẻ giả tạo, bên ngoài tỏ vẻ thân thiện nhưng thực chất bên trong là một người có tâm địa xảo trá, nguy hiểm.danh từ

Ví dụ

  1. He's a snake in the grass, I tell you guys / He may look dumb but that's just a disguise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép