TanroDictionary

snap

/snæp/

Anh
0

snap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắn (chó), sự táp, sự đớp; Tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cành cây); Khoá (dây đồng hồ, vòng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắn (chó), sự táp, sự đớp.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cành cây).danh từEN-VI Dict
  3. Khoá (dây đồng hồ, vòng... ).danh từEN-VI Dict
  4. Bánh quy giòn.danh từEN-VI Dict
  5. Lối chơi bài x-nap.danh từEN-VI Dict
  6. Đợt rét đột ngột ((thường) cold snap).danh từEN-VI Dict
  7. Tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình.danh từEN-VI Dict
  8. Ảnh chụp nhanh.danh từEN-VI Dict
  9. , (từ lóng) Việc ngon ơ.danh từEN-VI Dict
  10. Sự thuê mượn ngắn hạn (diễn viên).danh từEN-VI Dict
  11. , (từ lóng) Người dễ bảo, người dễ sai khiến.danh từEN-VI Dict
  12. Đột xuất, bất thần.danh từEN-VI Dict
  13. , (từ Mĩ, nghĩa Mĩ), (từ lóng) Ngon ơ.danh từEN-VI Dict
  14. Táp (chó), đớp.động từEN-VI Dict
  15. Bật tách tách (ngón tay); quất vun vút (roi); bẻ gãy tách; đóng tách.động từEN-VI Dict
  16. Thả, bỏ; bắn.động từEN-VI Dict
  17. Chụp nhanh (ảnh).động từEN-VI Dict
  18. Nhặt vội, nắm lấy.động từEN-VI Dict
  19. Ngắt lời.động từEN-VI Dict
  20. Cắn (chó), táp, đớp.động từEN-VI Dict
  21. Nói cáu kỉnh, cắn cảu.động từEN-VI Dict
  22. Gãy tách.động từEN-VI Dict
  23. Đóng tách.động từEN-VI Dict
  24. Nổ.động từEN-VI Dict
  25. Chộp lấy.động từEN-VI Dict
  26. Thình lình, tách một cái.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog gave a quick snap at the food.

  2. His fingers made a soft snap.

  3. The watch snap broke suddenly.

  4. She ate a snap with tea.

  5. We played snap after dinner.