Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắn (chó), sự táp, sự đớp.danh từEN-VI Dict
- Tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cành cây).danh từEN-VI Dict
- Khoá (dây đồng hồ, vòng... ).danh từEN-VI Dict
- Bánh quy giòn.danh từEN-VI Dict
- Lối chơi bài x-nap.danh từEN-VI Dict
- Đợt rét đột ngột ((thường) cold snap).danh từEN-VI Dict
- Tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tình.danh từEN-VI Dict
- Ảnh chụp nhanh.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) Việc ngon ơ.danh từEN-VI Dict
- Sự thuê mượn ngắn hạn (diễn viên).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) Người dễ bảo, người dễ sai khiến.danh từEN-VI Dict
- Đột xuất, bất thần.danh từEN-VI Dict
- , (từ Mĩ, nghĩa Mĩ), (từ lóng) Ngon ơ.danh từEN-VI Dict
- Táp (chó), đớp.động từEN-VI Dict
- Bật tách tách (ngón tay); quất vun vút (roi); bẻ gãy tách; đóng tách.động từEN-VI Dict
- Thả, bỏ; bắn.động từEN-VI Dict
- Chụp nhanh (ảnh).động từEN-VI Dict
- Nhặt vội, nắm lấy.động từEN-VI Dict
- Ngắt lời.động từEN-VI Dict
- Cắn (chó), táp, đớp.động từEN-VI Dict
- Nói cáu kỉnh, cắn cảu.động từEN-VI Dict
- Gãy tách.động từEN-VI Dict
- Đóng tách.động từEN-VI Dict
- Nổ.động từEN-VI Dict
- Chộp lấy.động từEN-VI Dict
- Thình lình, tách một cái.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog gave a quick snap at the food.
-
His fingers made a soft snap.
-
The watch snap broke suddenly.
-
She ate a snap with tea.
-
We played snap after dinner.