Nghĩa tiếng Việt
- Lấy, mua hoặc có được cái gì đó nhanh chóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Collectors snapped up every copy the day it was released.
/snˈap ˈʌp/
snap up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lấy, mua hoặc có được cái gì đó nhanh chóng.
Collectors snapped up every copy the day it was released.