TanroDictionary Sổ từ

snap off

/snˈap ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

snap off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bẻ gãy một mảnh từ cái gì đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẻ gãy một mảnh từ cái gì đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He snapped off a bit of chocolate from the bar and gave it to me..