TanroDictionary Sổ từ

snappily

/ˈsnæpili/

Anh
0

snappily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: dễ gắt gỏng; dễ cáu kỉnh; cắn cảu, đốp chát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dễ gắt gỏngDEN-VI Dict
  2. dễ cáu kỉnhDEN-VI Dict
  3. cắn cảu, đốp chát.DEN-VI Dict
  4. đẹp, rất mốt; hợp thời trang.DEN-VI Dict
  5. nhanh, mạnh mẽ, sống động.DEN-VI Dict
  6. Gọn gàng, thanh nhã.DEN-VI Dict
  7. Đầy hương vị.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spoke snappily during the meeting.

  2. He left snappily after lunch.

  3. They worked snappily all day.

  4. The soup tasted snappili and fresh.