Nghĩa tiếng Việt
- tính dễ gắt gỏngtính từEN-VI Dict
- tính dễ cáu kỉnhtính từEN-VI Dict
- tính cắn cảu, tính đốp chát.tính từEN-VI Dict
- sự đẹp, rất mốt; sự hợp thời trang.tính từEN-VI Dict
- sự nhanh, sự mạnh mẽ, sự sống động.tính từEN-VI Dict
- Sự gọn gàng, sự thanh nhã.tính từEN-VI Dict
- Tính chất đầy hương vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His snappiness made the meeting uncomfortable.
-
Her snappiness showed when she felt tired.
-
The snappiness of his reply surprised me.
-
The jacket's snappiness made it very stylish.
-
I liked the snappiness of his movements.