TanroDictionary Sổ từ

snarl up

/snˈɑːl ˈʌp/

Anh
0

snarl up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm rối tung, làm ách tắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm rối tung, làm ách tắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My line was all snarled up after I caught that last fish.