Nghĩa tiếng Việt
- Làm rối tung, làm ách tắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My line was all snarled up after I caught that last fish.
/snˈɑːl ˈʌp/
snarl up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm rối tung, làm ách tắc.
My line was all snarled up after I caught that last fish.