Nghĩa tiếng Việt
- sự ùn tắcdanh từEN-VI Dict
- tình trạng rối ren, tình trạng mắc kẹt (nhất là về (giao thông)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The traffic snarl-up delayed us for an hour.
-
The office had a snarl-up after the power cut.