TanroDictionary Sổ từ

snarler

/ˈsnɑːrəlɜː/

Anh
0

snarler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snarler complained about the cold soup.