Nghĩa tiếng Việt
- Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snarler complained about the cold soup.
/ˈsnɑːrəlɜː/
snarler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn.
The snarler complained about the cold soup.