Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snarlđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog snarls when it feels scared.
/snˈɑːlz/
snarls là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snarl.
The dog snarls when it feels scared.