TanroDictionary Sổ từ

snarls

/snˈɑːlz/

Anh
0

snarls là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snarl.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snarlđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog snarls when it feels scared.