TanroDictionary Sổ từ

snarly

/ˈsnɑːrəli/

Anh
0

snarly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gầm gừ; Hay cằn nhằn, hay càu nhàu; Rối, rối beng, rối mù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gầm gừ.tính từEN-VI Dict
  2. Hay cằn nhằn, hay càu nhàu.tính từEN-VI Dict
  3. Rối, rối beng, rối mù.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The snarli dog warned us to stay back.

  2. My snarli neighbor complains about every small noise.

  3. The instructions were snarli and hard to follow.