Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snatchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cat snatches crumbs from the floor.
/snˈætʃɪz/
snatches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snatch.
The cat snatches crumbs from the floor.