TanroDictionary Sổ từ

snazzy

/ˈsnæzi/

Anh
0

snazzy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: mốt; hợp thời trang (nhất là về quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. mốt; hợp thời trang (nhất là về quần áo).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a snazzy jacket to the party.