Nghĩa tiếng Việt
- sự vụng trộm, sự lén lút, sự giấu giếm, sự thầm lén.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sneakiness made everyone suspicious.
/ˈsnikinəs/
sneakiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự vụng trộm, sự lén lút, sự giấu giếm, sự thầm lén.
His sneakiness made everyone suspicious.