Nghĩa tiếng Việt
- Tìm kiếm xung quanh để xem cái gì đó tốt thế nào hoặc cố gắng tìm cái tốt hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I sniffed around to see if I could find a better deal.
/snˈɪf ərˈaʊnd/
sniff around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm kiếm xung quanh để xem cái gì đó tốt thế nào hoặc cố gắng tìm cái tốt hơn.
I sniffed around to see if I could find a better deal.