TanroDictionary Sổ từ

sniff out

/snˈɪf ˈaʊt/

Anh
0

sniff out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tìm thấy bằng cách ngửi (thường dùng cho chó); Tìm hiểu thông tin, đặc biệt là khi người ta không muốn ai biết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tìm thấy bằng cách ngửi (thường dùng cho chó).động từEN-VI Dict
  2. Tìm hiểu thông tin, đặc biệt là khi người ta không muốn ai biết.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Customs use dogs to sniff out illegal drugs being smuggled in.

  2. Our rivals are trying to sniff out our plans for expansion.