Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sniffđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sniffed the fresh bread at once.
/snˈɪft/
sniffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sniff.
She sniffed the fresh bread at once.