TanroDictionary Sổ từ

sniffer

/snˈɪfə/

Anh
0

sniffer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hít vào; người hít ma túy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hít vào; người hít ma túy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sniffer searched the bag carefully.